Đến nội dung chính
Huyền Thoại Bảo Bối

Phát triển

Trang bị & nâng cấp

Ô trang bị, 11 bậc, bảng tỉ lệ +1..+15, cơ chế bù may mắn, bùa bảo hộ, ngọc hệ và bộ trang bị.

Trang bị không đổi hình dạng Pokémon của bạn — chúng chỉ cộng chỉ số. Có 11 ô, 11 bậc theo cấp, nâng cấp từ +1 tới +15 với cơ chế bù may mắn nên ai kiên trì cũng lên được.

Ô trang bị #

  • Khăn quàngThân (HP, phòng thủ)63 món trong game
  • ĐaiThân (HP, phòng thủ)62 món trong game
  • Băng đôĐầu (phòng thủ)62 món trong game
  • Vật phẩm cầm theo hệTấn công — đúng dòng: Than lửa (Charmander), Hạt giống thần (Bulbasaur), Khăn lụa (Eevee), Nước thần (Squirtle), Nam châm (Pichu)240 món trong game
  • Huy hiệu ×2Hai ô nhẫn: chỉ số phụ32 món trong game
  • Vòng cổChỉ số phụ32 món trong game
  • Lông vũ tốc độTốc độ chạy, né32 món trong game
  • Găng đấmChí mạng, tấn công32 món trong game
  • Phiến đá hệTăng sức mạnh theo hệ32 món trong game
  • Ruy băngÔ trang trí có chỉ số nhỏ (không vẽ lên thân)14 món trong game

Bậc trang bị #

Mỗi bậc mở theo cấp (không còn khoá theo mùa). Mỗi bậc chỉ 5 món bán ở cửa hàng, phần còn lại đến từ nhiệm vụ, quái rơi và chế tạo.

Bậc Cấp đeo Mở khi Giá tham khảo / món
sơ cấp1Khi đạt cấp 15.385 xu
đồng10Khi đạt cấp 108.328 xu
bạc20Khi đạt cấp 2013.527 xu
vàng30Khi đạt cấp 3020.704 xu
bạch kim40Khi đạt cấp 4032.340 xu
kim cương50Khi đạt cấp 5050.888 xu
chuyên gia60Khi đạt cấp 6079.101 xu
tinh anh70Khi đạt cấp 70122.664 xu
huyền thoại80Khi đạt cấp 80190.464 xu
thần thoại90Khi đạt cấp 90294.152 xu
tối thượng98Khi đạt cấp 98416.954 xu

Nâng cấp +1..+15 #

+15mức tối đa · +55% chỉ số món
Bù may mắnmỗi lần trượt liên tiếp: tỉ lệ +⅓ tỉ lệ gốc
từ +7trượt thì tụt 1 cấp (trừ khi có Bùa bảo hộ)
Tỉ lệ gốc, nguyên liệu và bảo hộ cho từng mức
Lên Tỉ lệ gốc Bù / lần trượt Đá nâng cấp Bùa (lượng khoá) Chỉ số món Trượt thì
+1 100% —1— +3% —
+2 100% —1— +6% —
+3 95% +32%1— +9% Giữ nguyên
+4 90% +30%1— +12% Giữ nguyên
+5 85% +29%1— +15% Giữ nguyên
+6 75% +25%2— +18% Giữ nguyên
+7 65% +22%210 +21% Tụt 1 cấp
+8 55% +19%210 +24% Tụt 1 cấp
+9 45% +15%210 +27% Tụt 1 cấp
+10 38% +13%210 +30% Tụt 1 cấp
+11 30% +10%425 +35% Tụt 1 cấp
+12 24% +8%425 +40% Tụt 1 cấp
+13 18% +6%425 +45% Tụt 1 cấp
+14 13% +5%425 +50% Tụt 1 cấp
+15 10% +4%425 +55% Tụt 1 cấp

Chi phí & số lần thử #

Chi phí xu mỗi lần thử tăng theo bậc món và theo mức. Bảng dưới tính số lần thử kỳ vọng (đã gồm bù may mắn, chưa tính tụt cấp).

Lên Xu / lần Lần thử kỳ vọng Xu kỳ vọng (cộng dồn) Đá kỳ vọng (cộng dồn)
+182818281
+21.07711.9052
+31.4001,053.3753,1
+41.8191,15.3764,2
+52.3651,158.0965,3
+63.0751,2511.9397,8
+73.9971,417.51710,6
+85.1971,5825.70313,7
+96.7561,8338.07017,4
+108.7822,0656.16921,5
+1111.4172,4484.08031,3
+1214.8422,85126.43042,7
+1319.2953,47193.30956,6
+1425.0834,14297.08873,1
+1532.6084,82454.36892,4
  • Đá nâng cấp rơi từ quái chênh cấp không quá 5 với bạn: 1,5% mỗi con.
  • Phân rã một món trùng → nhận 2 đá và một ít xu.
  • Bùa bảo hộ mua bằng lượng khoá (kiếm từ nhiệm vụ, đăng nhập) — không cần tiền thật.

Ngọc hệ #

Mỗi món có ô khảm 1 viên ngọc hệ, cấp 1–10; mỗi cấp ngọc +1% chỉ số của món. Giá mỗi cấp tăng ×1,45 so với cấp trước.

Cấp 1≈ 1 giờ thu nhậpCấp 2≈ 1,5 giờ thu nhậpCấp 3≈ 2,1 giờ thu nhậpCấp 4≈ 3 giờ thu nhậpCấp 5≈ 4,4 giờ thu nhậpCấp 6≈ 6,4 giờ thu nhậpCấp 7≈ 9,3 giờ thu nhậpCấp 8≈ 13,5 giờ thu nhậpCấp 9≈ 19,5 giờ thu nhậpCấp 10≈ 28,3 giờ thu nhập

"Giờ thu nhập" = lượng xu kiếm được trong 1 giờ đánh quái ở cấp của bạn — giá luôn tương xứng dù bạn cấp thấp hay cao.

Thưởng bộ #

Mặc nhiều món cùng bậc nhận thêm thưởng:

  • 4 món+5% HP
  • 7 món+5% Tấn công
  • 11 món+3% Chí mạng
Số liệu có thể được điều chỉnh trong các bản cập nhật cân bằng. Mục ghi "từ 0.9.6" có ở bản cập nhật kế tiếp; mục "Sắp có" chưa có trong game. Khi có khác biệt, thông báo trong game là chuẩn.