Đến nội dung chính
Huyền Thoại Bảo Bối

Thế giới

Bản đồ thế giới

Các vùng, thị trấn, NPC và chức năng, khu luyện cấp theo cấp độ và Pokémon hoang dã ở từng nơi.

Các vùng #

Kanto

Vùng khởi đầu: đồng cỏ Pallet, Rừng Viridian, Núi Mặt Trăng, tàu S.S. Anne và đảo lửa Cinnabar. Cấp 1–48 của cốt truyện.

Pallet: Pichu sợ sấmPallet: Lá thư gửi nhầmPallet: Công thức thất lạcPallet: Quả trứng lạcViridian: Trinh sát ViridianViridian: Con cá khổng lồViridian: Kho báu dưới gốc câyRừng Viridian: Giấc mơ của CaterpieRừng Viridian: Cuộc thi ảnhRừng Viridian: Người gác đêmPewter: Hòn đá muốn nổi tiếngPewter: Thợ rèn tập sựPewter: Ca sĩ mất giọngNúi Mặt Trăng: Đêm ngắm saoNúi Mặt Trăng: Ba lá thư một buổi sángNúi Mặt Trăng: Vườn Berry bị pháCerulean: Psyduck đau đầuCerulean: Ông kể chuyệnCerulean: Lời thách đấu của AlphaVermilion: Thư lạc giữa biểnVermilion: Bạn mới đếnVermilion: Hộp thư thời gianTàu S.S. Anne: Bạn đồng hành dưới tàuTàu S.S. Anne: Tiệm bánh nhỏLavender: Hồn ma cô đơnLavender: Đội cứu hộLavender: Bộ sưu tập vỏ sòCeladon: Bức tranh dang dởCeladon: Hàng xóm ồn àoCeladon: Bay theo gióSaffron: Abra ngủ mơSaffron: Bạn đấu tậpSaffron: Rừng nấm sángVùng Safari: Đứa con trong túiVùng Safari: Đường đua địa phươngVùng Safari: Câu đố trên tườngFuchsia: Đám mây tốt bụngFuchsia: Cầu mưaFuchsia: Chăn len mùa đôngCinnabar: Sáu chiếc đuôiCinnabar: Dạo bộ cùng bạnCinnabar: Viên ngọc đẹp nhất

Johto

Vùng cổ kính: tháp chuông Ecruteak, Rừng Ilex, Hồ Phẫn Nộ, làng rồng Blackthorn và Đường Victory dẫn tới Núi Silver. Cấp 49–90 của cốt truyện.

New Bark: Mười câu hỏi của NatuNew Bark: Sổ tay sinh vậtNew Bark: Lá thư gửi nhầmHang Tối: Zubat mù đườngHang Tối: Công thức thất lạcHang Tối: Quả trứng lạcCherrygrove: Người dẫn đường lạc lốiCherrygrove: Con cá khổng lồCherrygrove: Kho báu dưới gốc câyViolet: Bài thiền của BellsproutViolet: Cuộc thi ảnhViolet: Người gác đêmAzalea: Slowpoke đi chợAzalea: Thợ rèn tập sựAzalea: Ca sĩ mất giọngRừng Ilex: Cành hành của Farfetch'dRừng Ilex: Ba lá thư một buổi sángRừng Ilex: Vườn Berry bị pháGoldenrod: Quán sữa MiltankGoldenrod: Ông kể chuyệnGoldenrod: Lời thách đấu của AlphaEcruteak: Tám con đường của EeveeEcruteak: Bạn mới đếnEcruteak: Hộp thư thời gianRừng Cổ: Cây giả trong rừngRừng Cổ: Tiệm bánh nhỏRừng Cổ: Đội cứu hộOlivine: Ngọn đèn cho thuyền nhỏOlivine: Hàng xóm ồn àoOlivine: Bay theo gióCianwood: Võ sĩ dưới thácCianwood: Bạn đấu tậpCianwood: Rừng nấm sángMahogany: Mũi thính của SwinubMahogany: Đường đua địa phươngMahogany: Câu đố trên tườngHồ Phẫn Nộ: Magikarp không vô dụngHồ Phẫn Nộ: Cầu mưaHồ Phẫn Nộ: Chăn len mùa đôngBlackthorn: Rồng con học bayBlackthorn: Dạo bộ cùng bạnBlackthorn: Viên ngọc đẹp nhấtHang Salamence: Bagon muốn có cánhHang Salamence: Sổ tay sinh vậtHang Salamence: Lá thư gửi nhầmĐường Victory: Cậu học trò nhỏĐường Victory: Công thức thất lạcĐường Victory: Quả trứng lạcNúi Silver: Larvitar ăn núiNúi Silver: Kho báu dưới gốc câyNúi Silver: Cuộc thi ảnhCao nguyên Indigo: Nhà vô địch nghỉ hưuCao nguyên Indigo: Người gác đêmCao nguyên Indigo: Thợ rèn tập sựHang Darkrai: Lông vũ trăng lưỡi liềmHang Darkrai: Ca sĩ mất giọngHang Darkrai: Ba lá thư một buổi sáng

Hoenn

Vùng biển nhiệt đới mở sau cốt truyện năm 1 (29 bản đồ): rừng Petalburg, núi lửa Chimney, Thác Meteor, Tháp Trời. Vào qua cổng bắc Cinnabar (cần cấp 84+); cốt truyện Hoenn từ cấp 91.

  • Di chuyển nhanh: nhờ Pidgeot chở bay đưa tới bản đồ khác — mỗi lần tốn xu bằng 3% thu nhập một giờ ở cấp của bạn.
  • Ra đảo: gặp Lapras chở đò ở bến tàu mua vé tàu và đi thuyền.
  • NPC dùng được cả ngoài trời (từ 0.9.6), không chỉ trong nhà — danh sách ở mục NPC & chức năng, giá xem ở Cửa hàng.
  • Muốn câu cá? Chỉ câu được ở hồ — xem bản đồ có hồ.

NPC & chức năng #

Chạm (hoặc đi tới rồi bấm Enter trên PC) để nói chuyện. Từ bản 0.9.6, NPC ngoài trời mở đúng chức năng như NPC trong nhà.

  • Y tá ChanseyTrung tâm Pokémon: hồi phục, bán thuốc · 12 bản đồ
  • Kecleon tạp hoáTạp hoá · 12 bản đồ
  • Machamp thợ rènThợ rèn: chế tạo, sửa, khảm đồ · 7 bản đồ
  • Bronzong thợ giápBán trang bị · 9 bản đồ
  • Arcanine gác cổngGác cổng · 5 bản đồ
  • Trưởng làng XatuTrưởng làng, giao nhiệm vụ · 14 bản đồ
  • Ngài PersianBán đá quý, nguyên liệu · 7 bản đồ
  • Pidgeot chở bayChở bay tới bản đồ khác · 11 bản đồ
  • Ông SnorlaxGiao nhiệm vụ · 5 bản đồ
  • Kangaskhan thủ khoGiữ đồ · 6 bản đồ
  • Lapras chở đòChở đò, bán vé tàu · 5 bản đồ
  • Golem bán hàngBán hàng · 11 bản đồ
  • Tauros bán hàngBán hàng · 7 bản đồ
  • Huấn luyện viên BlazikenHuấn luyện viên · 10 bản đồ
  • Meowth thương nhânNgân hàng xu, lượng · 7 bản đồ
  • Lão TorkoalGiao nhiệm vụ · 2 bản đồ
  • Sableye buôn đá quýBán đá quý · 2 bản đồ
  • Chỉ huy HeracrossNhiệm vụ đội, Chiếm Gym · 1 bản đồ
  • Kecleon bán lẻTạp hoá · 2 bản đồ
  • Bronzong bán giápBán trang bị · 2 bản đồ
  • Farfetch'd thợ cảBán vật phẩm, thợ rèn · 2 bản đồ
  • Persian quản giaBán đá quý, nguyên liệu · 2 bản đồ
  • Kangaskhan quản khoGiữ đồ · 2 bản đồ
  • Meowth đổi xuNgân hàng xu, lượng

Khu luyện cấp #

Pokémon hoang dã theo khu vực, xếp theo cấp. Chọn nơi có quái gần cấp bạn để lên cấp nhanh, rơi đá và an toàn.

Khu vực Cấp quái Pokémon hoang dã
Pallet1–4
Viridian1–5
Cerulean6–8
Vermilion7–10
Lavender11–13
Celadon13–18
Saffron15–18
Fuchsia15–20
Cinnabar21–27
Hang động22–24
New Bark30–32
Rừng Viridian33–36
Núi Mặt Trăng37–39
Vùng Safari40–42
Cherrygrove43–45
Hang Tối46–48
Hồ Phẫn Nộ49–51
Goldenrod52–54
Ecruteak56–58
Violet60–62
Đồng cỏ phía tây64–66
Tàu S.S. Anne68–70
Azalea72–74
Olivine76–78
Rừng Cổ80
Mahogany82–86
Rừng Petalburg83–86
Bờ biển Dewford84–86
Route 11085–88
Hang Granite85–88
Sa mạc Route 11186–90
Thác Meteor87–90
Rừng mưa Route 11988–92
Núi Pyre88–93
Núi Chimney89–91
Biển Route 12489–94
Route 120 - Viện Thời tiết91–94
Hang dưới biển91–95
Biển Route 13194–98
Hang Khởi Nguyên95–97
Tháp Trời96–99
Đường Victory Hoenn97–100
Đỉnh Tháp Trời99–100

Mọi bản đồ #

90 bản đồ ngoài trời và 38 khu trong nhà (Trung tâm Pokémon, Poké Mart, nhà kho, xưởng, cửa hàng).

  • Xem trước bản đồ Pewter

    Pewter

    Thị trấn · Kanto

  • Xem trước bản đồ Pallet - đồng cỏ

    Pallet - đồng cỏ

    Đồng cỏ · Kanto · cấp 1–4

  • Xem trước bản đồ Viridian - bờ biển

    Viridian - bờ biển

    Biển · Kanto · cấp 1–5

  • Xem trước bản đồ Vermilion - hồ lớn

    Vermilion - hồ lớn

    Hồ · Kanto · cấp 7–10

  • Xem trước bản đồ Cerulean - rừng

    Cerulean - rừng

    Rừng · Kanto · cấp 6–8

  • Xem trước bản đồ Lavender - đồng cỏ

    Lavender - đồng cỏ

    Đồng cỏ · Kanto · cấp 11–13

  • Xem trước bản đồ Celadon - rừng nhỏ

    Celadon - rừng nhỏ

    Rừng · Kanto · cấp 13–18

  • Xem trước bản đồ Saffron - đầm lầy

    Saffron - đầm lầy

    Hồ · Kanto · cấp 15–18

  • Xem trước bản đồ Fuchsia - bờ biển

    Fuchsia - bờ biển

    Biển · Kanto · cấp 15–20

  • Xem trước bản đồ Cinnabar - đồng bằng

    Cinnabar - đồng bằng

    Đồng cỏ · Kanto · cấp 21–27

  • Xem trước bản đồ New Bark - rừng lớn

    New Bark - rừng lớn

    Rừng · Johto · cấp 30–32

  • Xem trước bản đồ Rừng Viridian

    Rừng Viridian

    Rừng · Kanto · cấp 33–36

  • Xem trước bản đồ Khu mua bán

    Khu mua bán

    Thị trấn

  • Xem trước bản đồ Núi Mặt Trăng

    Núi Mặt Trăng

    Núi · Kanto · cấp 37–39

  • Xem trước bản đồ Vùng Safari

    Vùng Safari

    Đồng cỏ · Kanto · cấp 40–42

  • Xem trước bản đồ Cherrygrove - hồ

    Cherrygrove - hồ

    Hồ · Johto · cấp 43–45

  • Xem trước bản đồ Khu mỏ (sa mạc)

    Khu mỏ (sa mạc)

    Sa mạc

  • Xem trước bản đồ Goldenrod - tuyến đường

    Goldenrod - tuyến đường

    Tuyến đường · Johto · cấp 52–54

  • Xem trước bản đồ Ecruteak - ven biển

    Ecruteak - ven biển

    Biển · Johto · cấp 56–58

  • Xem trước bản đồ Violet - rừng

    Violet - rừng

    Rừng · Johto · cấp 60–62

  • Xem trước bản đồ Đồng cỏ phía tây

    Đồng cỏ phía tây

    Đồng cỏ · cấp 64–66

  • Xem trước bản đồ Tàu S.S. Anne - đảo

    Tàu S.S. Anne - đảo

    Hồ · Kanto · cấp 68–70

  • Xem trước bản đồ Azalea - tuyến đường

    Azalea - tuyến đường

    Tuyến đường · Johto · cấp 72–74

  • Xem trước bản đồ Olivine - đồi đá

    Olivine - đồi đá

    Núi · Johto · cấp 76–78

  • Xem trước bản đồ Tháp luyện tập

    Tháp luyện tập

    Đấu trường

  • Xem trước bản đồ Rừng Cổ

    Rừng Cổ

    Rừng · Johto · cấp 80–80

  • Xem trước bản đồ Mahogany - đồng cỏ

    Mahogany - đồng cỏ

    Đồng cỏ · Johto · cấp 82–86

  • Xem trước bản đồ Rừng Ilex

    Rừng Ilex

    Rừng · Johto

  • Xem trước bản đồ Rừng Ilex 2

    Rừng Ilex 2

    Rừng · Johto

  • Xem trước bản đồ Rừng Ilex 3

    Rừng Ilex 3

    Rừng · Johto

  • Xem trước bản đồ Chiến trường

    Chiến trường

    Đồng cỏ

  • Xem trước bản đồ Chân núi Silver (tuyết)

    Chân núi Silver (tuyết)

    Vùng tuyết

  • Xem trước bản đồ Núi Silver (tuyết)

    Núi Silver (tuyết)

    Vùng tuyết · Johto

  • Xem trước bản đồ Blackthorn

    Blackthorn

    Thị trấn · Johto

  • Xem trước bản đồ Cianwood

    Cianwood

    Thị trấn · Johto

  • Xem trước bản đồ Khoảng rừng nhỏ

    Khoảng rừng nhỏ

    Rừng

  • Xem trước bản đồ Sân nhà khởi đầu

    Sân nhà khởi đầu

    Đồng cỏ

  • Xem trước bản đồ Bến tàu

    Bến tàu

    Thị trấn · Kanto

  • Xem trước bản đồ Thuyền

    Thuyền

    Tàu

  • Xem trước bản đồ Hang động

    Hang động

    Hang động · cấp 22–24

  • Xem trước bản đồ Hang Darkrai

    Hang Darkrai

    Hang động · Johto

  • Xem trước bản đồ Hang Salamence

    Hang Salamence

    Hang động · Johto

  • Xem trước bản đồ Hang Tối

    Hang Tối

    Hang động · Johto · cấp 46–48

  • Xem trước bản đồ Hồ Phẫn Nộ (hang)

    Hồ Phẫn Nộ (hang)

    Hang động · Johto · cấp 49–51

  • Xem trước bản đồ Hang nhỏ

    Hang nhỏ

    Hang động

  • Xem trước bản đồ Hang cổ

    Hang cổ

    Hang động

  • Xem trước bản đồ Ngục tối

    Ngục tối

    Hang động

  • Xem trước bản đồ Đường Victory

    Đường Victory

    Hang động · Johto

  • Xem trước bản đồ Hang trống

    Hang trống

    Hang động

  • Xem trước bản đồ Cao nguyên Indigo

    Cao nguyên Indigo

    Thành / lãnh địa · Johto

  • Xem trước bản đồ Đấu trường

    Đấu trường

    Đấu trường

  • Xem trước bản đồ Đấu trường La Mã

    Đấu trường La Mã

    Đấu trường

  • Xem trước bản đồ Đấu trường 2

    Đấu trường 2

    Đấu trường

  • Xem trước bản đồ Đấu trường 3

    Đấu trường 3

    Đấu trường

  • Xem trước bản đồ Lãnh địa đội

    Lãnh địa đội

    Thành / lãnh địa

  • Xem trước bản đồ Lãnh địa đội 2

    Lãnh địa đội 2

    Thành / lãnh địa

  • Xem trước bản đồ Tháp luyện tập

    Tháp luyện tập

    Đấu trường

  • Xem trước bản đồ Lễ cưới 1

    Lễ cưới 1

    Đấu trường

  • Xem trước bản đồ Lễ cưới 2

    Lễ cưới 2

    Đấu trường

  • Xem trước bản đồ Sàn đấu

    Sàn đấu

    Đấu trường

  • Xem trước bản đồ Sảnh chờ

    Sảnh chờ

    Đấu trường

  • Xem trước bản đồ Littleroot

    Littleroot

    Thị trấn · Hoenn

  • Xem trước bản đồ Rừng Petalburg

    Rừng Petalburg

    Rừng · Hoenn · cấp 83–86

  • Xem trước bản đồ Rustboro

    Rustboro

    Thị trấn · Hoenn

  • Xem trước bản đồ Bờ biển Dewford

    Bờ biển Dewford

    Biển · Hoenn · cấp 84–86

  • Xem trước bản đồ Slateport

    Slateport

    Thị trấn · Hoenn

  • Xem trước bản đồ Route 110

    Route 110

    Tuyến đường · Hoenn · cấp 85–88

  • Xem trước bản đồ Mauville

    Mauville

    Thị trấn · Hoenn

  • Xem trước bản đồ Sa mạc Route 111

    Sa mạc Route 111

    Sa mạc · Hoenn · cấp 86–90

  • Xem trước bản đồ Lavaridge

    Lavaridge

    Thị trấn · Hoenn

  • Xem trước bản đồ Núi Chimney

    Núi Chimney

    Núi · Hoenn · cấp 89–91

  • Xem trước bản đồ Rừng mưa Route 119

    Rừng mưa Route 119

    Rừng · Hoenn · cấp 88–92

  • Xem trước bản đồ Fortree

    Fortree

    Thị trấn · Hoenn

  • Xem trước bản đồ Route 120 - Viện Thời tiết

    Route 120 - Viện Thời tiết

    Đồng cỏ · Hoenn · cấp 91–94

  • Xem trước bản đồ Lilycove

    Lilycove

    Thị trấn · Hoenn

  • Xem trước bản đồ Núi Pyre

    Núi Pyre

    Núi · Hoenn · cấp 88–93

  • Xem trước bản đồ Biển Route 124

    Biển Route 124

    Biển · Hoenn · cấp 89–94

  • Xem trước bản đồ Mossdeep

    Mossdeep

    Thị trấn · Hoenn

  • Xem trước bản đồ Sootopolis

    Sootopolis

    Thị trấn · Hoenn

  • Xem trước bản đồ Biển Route 131

    Biển Route 131

    Biển · Hoenn · cấp 94–98

  • Xem trước bản đồ Ever Grande

    Ever Grande

    Thị trấn · Hoenn

  • Xem trước bản đồ Hang Granite

    Hang Granite

    Hang động · Hoenn · cấp 85–88

  • Xem trước bản đồ Thác Meteor

    Thác Meteor

    Hang động · Hoenn · cấp 87–90

  • Xem trước bản đồ Hang dưới biển

    Hang dưới biển

    Hang động · Hoenn · cấp 91–95

  • Xem trước bản đồ Hang Khởi Nguyên

    Hang Khởi Nguyên

    Hang động · Hoenn · cấp 95–97

  • Xem trước bản đồ Tháp Trời

    Tháp Trời

    Hang động · Hoenn · cấp 96–99

  • Xem trước bản đồ Đường Victory Hoenn

    Đường Victory Hoenn

    Hang động · Hoenn · cấp 97–100

  • Xem trước bản đồ Đỉnh Tháp Trời

    Đỉnh Tháp Trời

    Đấu trường · Hoenn · cấp 99–100

  • Xem trước bản đồ Liên minh Hoenn

    Liên minh Hoenn

    Thành / lãnh địa · Hoenn

  • Xem trước bản đồ Sảnh Nhà vô địch

    Sảnh Nhà vô địch

    Đấu trường · Hoenn

Số liệu có thể được điều chỉnh trong các bản cập nhật cân bằng. Mục ghi "từ 0.9.6" có ở bản cập nhật kế tiếp; mục "Sắp có" chưa có trong game. Khi có khác biệt, thông báo trong game là chuẩn.